1 entrance
- Sau mạo từ the cần một danh từ
- entrance (n) cửa ra vào
- Cô gái tôi gặp ở lối ra vào hội chợ thì ra là em gái bạn.
2 enjoyable
- Trước danh từ cần một tính từ
- enjoyable (adj) hay, thú vị
- Nó là một trong những bị phim hay nhất mà tôi từng xem.
3 waterfall
- Sau mạo từ the cần một danh từ
- waterfall (n) thác nước
- Ở dưới chân thác, mọi người có thể nhìn thấy rất nhiều bông hoa dại xinh đẹp.
4, invitation
- any + danh từ : bất kì, bất cứ
- invitation (n) lời mời
- Hoa có đưa bạn thiệp mời không?
5, part-time
- part-time : bán thời gian
- Sau giờ học, Khánh có một công việc bán thời gian là làm tiếp tân ở khác sạn.
6, relaxation
- the importance of sth : tầm quan trọng của cái gì -> Cần một danh từ
- relaxation (n) sự thư giãn, nghỉ ngơi
7, uninteresting
- Sau to be cần một tính từ
- Tính từ đuôi -ing : nói lên tính chất của sự vật, sự việc
- uninteresting (adj) không thú vị
- Chuyến đi không thú vị. Chúng tôi hối hận vì đã đi.
8, entrance
- Tương tự câu 1.
9, encourages
- Sau chủ ngữ cần một động từ
- Thì hiện tại đơn : S + V(s/es)
- encourage (v) động viên, khích lệ
10, mountainous
- Trước danh từ cần một tính từ
- mountainous (adj) thuộc về miền núi
11, exchange
- exchange student : sinh viên du học nước ngoài
12, northern
- Trước danh từ cần một tính từ
- northern (adj) phía bắc